- 咸hàm(đều, tất cả)
- 心tâm(trái tim, tâm hồn)
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
xúc động và phấn khởi; cảm kích hứng khởi
Lời nói của anh ấy khiến tôi rất cảm động và phấn khởi.
hăng hái; phấn khích; cảm hứng
Anh ấy hăng hái lao vào công việc.
xúc động và phấn khởi; cảm kích hứng khởi
Lời nói của anh ấy khiến tôi rất cảm động và phấn khởi.
hăng hái; phấn khích; cảm hứng
Anh ấy hăng hái lao vào công việc.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
xúc động và phấn khởi; cảm kích hứng khởi
xúc động và phấn khởi; cảm kích hứng khởi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.