- 咸hàm(đều, tất cả)
- 心tâm(trái tim, tâm hồn)
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
cảm ứng; cảm ứng điện (điện học)
中物体受到外界影响而产生的反应或变化wùtǐ shòudào wàijiè yǐngxiǎng ér chǎnshēng de fǎnyìng huò biànhuà
Thiết bị này có chức năng cảm ứng.
cảm ứng; cảm nhận; hưởng ứng
中物体受到外界影响而产生的反应或变化wùtǐ shòudào wàijiè yǐngxiǎng érshǎnchéng de fǎnyìng huò biànhuà
Lò cảm ứng là một loại lò điện.
cảm ứng; cảm ứng điện (điện học)
中物体受到外界影响而产生的反应或变化wùtǐ shòudào wàijiè yǐngxiǎng ér chǎnshēng de fǎnyìng huò biànhuà
Thiết bị này có chức năng cảm ứng.
cảm ứng; cảm nhận; hưởng ứng
中物体受到外界影响而产生的反应或变化wùtǐ shòudào wàijiè yǐngxiǎng érshǎnchéng de fǎnyìng huò biànhuà
Lò cảm ứng là một loại lò điện.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
cảm ứng; cảm ứng điện (điện học)
cảm ứng; cảm ứng điện (điện học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
cảm ứng; cảm nhận; phản ứng (sinh học)
中生物受到刺激而产生的反应shēngwù shòudào cìjī érhuà chǎnshēng de fǎnyìng
Loại cây này có cảm ứng với ánh sáng.
tương tác; giao tiếp qua lại
中两个或多个人或事物之间的相互作用或交流liǎng ge huò duō ge rén huò shìwù zhījiān de xiānghù zuòyòng huò jiāoliú
Vật liệu này có cảm ứng với từ trường.
phản ứng; phản hồi; phản xạ
中对事物有所反应和回应duì shìwù yǒu suǒ fǎnyìng hé huíyìng
Cảm biến này có thể cảm ứng sự thay đổi nhiệt độ.
phản động; (chính trị) phản cách mạng
中对某事作出反应;有所感受而引起动作duì mǒu shì zuòchū fǎnyìng;yǒu suǒ gǎnshòu ér yǐnqǐ dòngzuò
Loại cây này có thể cảm ứng với ánh sáng.
cảm ứng; cảm nhận; phản ứng (sinh học)
中生物受到刺激而产生的反应shēngwù shòudào cìjī érhuà chǎnshēng de fǎnyìng
Loại cây này có cảm ứng với ánh sáng.
tương tác; giao tiếp qua lại
中两个或多个人或事物之间的相互作用或交流liǎng ge huò duō ge rén huò shìwù zhījiān de xiānghù zuòyòng huò jiāoliú
Vật liệu này có cảm ứng với từ trường.
phản ứng; phản hồi; phản xạ
中对事物有所反应和回应duì shìwù yǒu suǒ fǎnyìng hé huíyìng
Cảm biến này có thể cảm ứng sự thay đổi nhiệt độ.
phản động; (chính trị) phản cách mạng
中对某事作出反应;有所感受而引起动作duì mǒu shì zuòchū fǎnyìng;yǒu suǒ gǎnshòu ér yǐnqǐ dòngzuò
Loại cây này có thể cảm ứng với ánh sáng.