- 咸hàm(đều, tất cả)
- 心tâm(trái tim, tâm hồn)
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
cảm ngộ; nhận ra; thấu hiểu
Tôi cảm ngộ được ý nghĩa thật sự của cuộc sống.
cảm nhận; ngộ ra; thấu hiểu (qua trải nghiệm)
Tôi đã cảm ngộ được rất nhiều từ trải nghiệm này.
cảm ngộ; nhận ra; thấu hiểu
Tôi cảm ngộ được ý nghĩa thật sự của cuộc sống.
cảm nhận; ngộ ra; thấu hiểu (qua trải nghiệm)
Tôi đã cảm ngộ được rất nhiều từ trải nghiệm này.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
cảm ngộ; nhận ra; thấu hiểu
cảm ngộ; nhận ra; thấu hiểu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.