- 咸hàm(đều, tất cả)
- 心tâm(trái tim, tâm hồn)
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
hành động theo cảm tính; để cảm xúc chi phối hành động [thành ngữ]
Anh ấy luôn hành động theo cảm tính.
hành động theo cảm tính; để cảm xúc chi phối hành động [thành ngữ]
Anh ấy luôn hành động theo cảm tính.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
hành động theo cảm tính; để cảm xúc chi phối hành động [thành ngữ]
hành động theo cảm tính; để cảm xúc chi phối hành động [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.