- 咸hàm(đều, tất cả)
- 心tâm(trái tim, tâm hồn)
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
cảm tưởng; suy nghĩ; cảm nhận
中对某事的想法和看法duì mǒu shì de xiǎngfǎ hé kànfǎ
Bạn có cảm tưởng gì không?
cảm tưởng; cảm nghĩ; suy nghĩ
中对某事的想法和体会duì mǒu shì de xiǎngfǎ hé tǐhuì
cảm nghĩ; suy nghĩ; cảm tưởng
cảm tưởng; suy nghĩ; cảm nhận
中对某事的想法和看法duì mǒu shì de xiǎngfǎ hé kànfǎ
Bạn có cảm tưởng gì không?
cảm tưởng; cảm nghĩ; suy nghĩ
中对某事的想法和体会duì mǒu shì de xiǎngfǎ hé tǐhuì
cảm nghĩ; suy nghĩ; cảm tưởng
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
cảm tưởng; suy nghĩ; cảm nhận
cảm tưởng; suy nghĩ; cảm nhận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Bạn có cảm nghĩ gì không?
cảm tưởng; suy nghĩ; cảm nhận
中心中产生的想法和思想xīn zhōng chǎnshēng de xiǎngfǎ hé sīxiǎng
Bạn có cảm nghĩ gì không?
cảm tưởng; suy nghĩ; cảm nhận
中心中产生的想法和思想xīn zhōng chǎnshēng de xiǎngfǎ hé sīxiǎng