- 咸hàm(đều, tất cả)
- 心tâm(trái tim, tâm hồn)
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
sức lan tỏa; sức truyền cảm; tính lây lan
Khả năng lây nhiễm của loại virus này rất mạnh.
sức hút; sức truyền cảm; sức lan tỏa
Màn trình diễn của anh ấy rất có sức hút.
sức lan tỏa; sức truyền cảm; tính lây lan
Khả năng lây nhiễm của loại virus này rất mạnh.
sức hút; sức truyền cảm; sức lan tỏa
Màn trình diễn của anh ấy rất có sức hút.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Nhuộm màu là nhúng gỗ vào nước rồi để màu thấm vào từng thớ cây.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Nhuộm màu là nhúng gỗ vào nước rồi để màu thấm vào từng thớ cây.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
sức lan tỏa; sức truyền cảm; tính lây lan
sức lan tỏa; sức truyền cảm; tính lây lan
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.