- 咸hàm(đều, tất cả)
- 心tâm(trái tim, tâm hồn)
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
(thần thoại) thụ thai hoặc sinh nở bằng phương thức phi tự nhiên hay thần thánh; cảm sinh
(vật lý) cảm ứng (từ trường, dòng điện,...)
Dòng điện cảm ứng.
(thần thoại) thụ thai hoặc sinh nở bằng phương thức phi tự nhiên hay thần thánh; cảm sinh
(vật lý) cảm ứng (từ trường, dòng điện,...)
Dòng điện cảm ứng.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
(thần thoại) thụ thai hoặc sinh nở bằng phương thức phi tự nhiên hay thần thánh; cảm sinh
(thần thoại) thụ thai hoặc sinh nở bằng phương thức phi tự nhiên hay thần thánh; cảm sinh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.