- 咸hàm(đều, tất cả)
- 心tâm(trái tim, tâm hồn)
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
cảm; cảm thấy; xúc động
Tôi cảm thấy rất lạnh.
dò tìm; phát hiện; cảm biến
phát hiện; trinh sát; thám tử
nhận ra; nhận thấy; phát hiện
cảm; cảm thấy; xúc động
Tôi cảm thấy rất lạnh.
dò tìm; phát hiện; cảm biến
phát hiện; trinh sát; thám tử
nhận ra; nhận thấy; phát hiện
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
cảm; cảm thấy; xúc động
cảm; cảm thấy; xúc động
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
giác ngộ; nhận ra; hiểu ra
giác ngộ; nhận ra; hiểu ra