- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 罒võng(lưới, mắc kẹt)
- 方phương(phương hướng)
Tâm trí bị mắc lưới không biết đi hướng nào nên đứng ngẩn ra.
làm liều; làm bừa; hành động thiếu suy nghĩ
Anh ấy luôn làm việc liều lĩnh, không nghĩ đến hậu quả.
cứ nhắm mắt làm theo cách của mình; bướng bỉnh cố làm
Anh ấy luôn khăng khăng làm theo ý mình, không nghe ý kiến người khác.
làm liều; làm bừa; hành động thiếu suy nghĩ
Anh ấy luôn làm việc liều lĩnh, không nghĩ đến hậu quả.
cứ nhắm mắt làm theo cách của mình; bướng bỉnh cố làm
Anh ấy luôn khăng khăng làm theo ý mình, không nghe ý kiến người khác.
Tâm trí bị mắc lưới không biết đi hướng nào nên đứng ngẩn ra.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Tâm trí bị mắc lưới không biết đi hướng nào nên đứng ngẩn ra.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
làm liều; làm bừa; hành động thiếu suy nghĩ
làm liều; làm bừa; hành động thiếu suy nghĩ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.