- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 罒võng(lưới, mắc kẹt)
- 方phương(phương hướng)
Tâm trí bị mắc lưới không biết đi hướng nào nên đứng ngẩn ra.
(khẩu) cố nói; khăng khăng nói; quả quyết
Anh ấy cứ khăng khăng mình không làm sai.
(khẩu) cố nói; khăng khăng nói; quả quyết
Anh ấy cứ khăng khăng mình không làm sai.
Tâm trí bị mắc lưới không biết đi hướng nào nên đứng ngẩn ra.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Tâm trí bị mắc lưới không biết đi hướng nào nên đứng ngẩn ra.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
(khẩu) cố nói; khăng khăng nói; quả quyết
(khẩu) cố nói; khăng khăng nói; quả quyết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.