- 羊dương(con dê (biểu tượng của sự tốt lành))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
tổ chức từ thiện
Anh ấy làm việc cho một tổ chức từ thiện.
tổ chức từ thiện
Anh ấy làm việc cho một tổ chức từ thiện.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
Dệt vải là dùng sợi tơ đan chéo nhau thành tấm vải.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
Dệt vải là dùng sợi tơ đan chéo nhau thành tấm vải.
tổ chức từ thiện
tổ chức từ thiện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.