- 忄tâm(trái tim, tình cảm)
- 荒hoang(hoang vu, bỏ bê)
Lòng người như vùng đất hoang vu thì sinh ra hoảng loạn, mất phương hướng.
vội vàng; hối hả; cuống quýt
Anh ấy vội vàng chạy ra ngoài.
vội vàng; hấp tấp; cuống cuồng
vội vàng; hối hả; cuống quýt
Anh ấy vội vàng chạy ra ngoài.
vội vàng; hấp tấp; cuống cuồng
Lòng người như vùng đất hoang vu thì sinh ra hoảng loạn, mất phương hướng.
Bận rộn đến mức tâm trí như chết đi, không còn thời gian cho bản thân.
Lòng người như vùng đất hoang vu thì sinh ra hoảng loạn, mất phương hướng.
Bận rộn đến mức tâm trí như chết đi, không còn thời gian cho bản thân.
vội vàng; hối hả; cuống quýt
vội vàng; hối hả; cuống quýt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.