- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 曼mạn(dài rộng, lan tràn)
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
chất làm chậm (nơtron); chất điều tiết (trong lò phản ứng hạt nhân)
Chất làm chậm được sử dụng trong lò phản ứng hạt nhân.
chất làm chậm (nơtron); chất điều tiết (trong lò phản ứng hạt nhân)
Chất làm chậm được sử dụng trong lò phản ứng hạt nhân.
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
chất làm chậm (nơtron); chất điều tiết (trong lò phản ứng hạt nhân)
chất làm chậm (nơtron); chất điều tiết (trong lò phản ứng hạt nhân)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.