- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 曼mạn(dài rộng, lan tràn)
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
người tính chậm chạp; người ăn chậm làm chậm
Anh ấy là một người chậm chạp.
người tính chậm chạp; người thủng thẳng
người chậm chạp; kẻ làm gì cũng chậm
người tính chậm chạp; người ăn chậm làm chậm
Anh ấy là một người chậm chạp.
người tính chậm chạp; người thủng thẳng
người chậm chạp; kẻ làm gì cũng chậm
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
người tính chậm chạp; người ăn chậm làm chậm
người tính chậm chạp; người ăn chậm làm chậm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.