- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 曼mạn(dài rộng, lan tràn)
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
chậm chạp; ì ạch
Anh ấy làm việc lúc nào cũng chậm chạp.
chậm chạp; ì ạch
Anh ấy làm việc lúc nào cũng chậm chạp.
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
chậm chạp; ì ạch
chậm chạp; ì ạch
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.