- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 曼mạn(dài rộng, lan tràn)
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
lửa nhỏ; lửa liu riu
Dùng lửa nhỏ để nấu canh.
lửa nhỏ; lửa liu riu
Dùng lửa nhỏ để nấu canh.
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
lửa nhỏ; lửa liu riu
lửa nhỏ; lửa liu riu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.