- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 曼mạn(dài rộng, lan tràn)
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
Ăn từ từ thôi!; Mời dùng bữa!(kế thừa)
Bạn cứ từ từ ăn, không cần vội.
ăn từ từ; dùng bữa từ tốn; mời dùng bữa(kế thừa)
Bạn cứ ăn từ từ, không cần vội.
Ăn từ từ thôi!; Mời dùng bữa!(kế thừa)
Bạn cứ từ từ ăn, không cần vội.
ăn từ từ; dùng bữa từ tốn; mời dùng bữa(kế thừa)
Bạn cứ ăn từ từ, không cần vội.
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Ăn từ từ thôi!; Mời dùng bữa!
Ăn từ từ thôi!; Mời dùng bữa!
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.