- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 曼mạn(dài rộng, lan tràn)
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
tinh bột chậm tiêu; carbohydrate chỉ số đường huyết thấp (low-GI)
Thực phẩm chậm tiêu hóa có lợi cho sức khỏe.
tinh bột chậm tiêu; carbohydrate chỉ số đường huyết thấp (low-GI)
Thực phẩm chậm tiêu hóa có lợi cho sức khỏe.
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
Carbon là chất rắn như đá, bản chất chính là than.
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
Carbon là chất rắn như đá, bản chất chính là than.
tinh bột chậm tiêu; carbohydrate chỉ số đường huyết thấp (low-GI)
tinh bột chậm tiêu; carbohydrate chỉ số đường huyết thấp (low-GI)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.