- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 曼mạn(dài rộng, lan tràn)
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
chưa nói đến; huống hồ là
Anh ấy nói tiếng Trung chậm, tôi không hiểu.
chưa nói đến; huống hồ là
Anh ấy nói tiếng Trung chậm, tôi không hiểu.
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
chưa nói đến; huống hồ là
chưa nói đến; huống hồ là
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.