thăm hỏi và động viên; úy lạo (tặng quà/lời khen để bày tỏ sự tri ân)
Chúng ta đi thăm hỏi động viên họ một chút.
an ủi; vỗ về; ủi lòng
Anh ấy đã an ủi những nhân viên làm việc vất vả.
thăm hỏi và động viên; úy lạo (tặng quà/lời khen để bày tỏ sự tri ân)
Chúng ta đi thăm hỏi động viên họ một chút.
an ủi; vỗ về; ủi lòng
Anh ấy đã an ủi những nhân viên làm việc vất vả.
thăm hỏi và động viên; úy lạo (tặng quà/lời khen để bày tỏ sự tri ân)
thăm hỏi và động viên; úy lạo (tặng quà/lời khen để bày tỏ sự tri ân)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.