- 門môn(cái cổng, cánh cửa)
- 口khẩu(cái miệng)
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
tiền thăm hỏi; tiền trợ cấp (dùng khi có tang, bị thương nặng hoặc hoàn cảnh khó khăn)
Anh ấy đã nhận được tiền bồi thường.
tiền thăm hỏi; tiền trợ cấp (dùng khi có tang, bị thương nặng hoặc hoàn cảnh khó khăn)
Anh ấy đã nhận được tiền bồi thường.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
tiền thăm hỏi; tiền trợ cấp (dùng khi có tang, bị thương nặng hoặc hoàn cảnh khó khăn)
tiền thăm hỏi; tiền trợ cấp (dùng khi có tang, bị thương nặng hoặc hoàn cảnh khó khăn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.