- 敝tệ(rách nát, tàn tệ)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Trái tim bị bóp nghẹt, tâm trạng rách nát vì nỗi uất ức dồn nén bên trong.
không nhịn được; không nén được
Tôi không nhịn được cười.
không nhịn được; không nén được
không nhịn được; không nén được
Tôi không nhịn được cười.
không nhịn được; không nén được
Trái tim bị bóp nghẹt, tâm trạng rách nát vì nỗi uất ức dồn nén bên trong.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
Trái tim bị bóp nghẹt, tâm trạng rách nát vì nỗi uất ức dồn nén bên trong.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
không nhịn được; không nén được
không nhịn được; không nén được
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.