chợt tỉnh ngộ; bừng nhận ra (văn)
Anh ấy bừng tỉnh.
chợt tỉnh ngộ; bừng ngộ (văn)
Anh ấy bỗng nhiên tỉnh ngộ.
chợt tỉnh ngộ; bừng nhận ra (văn)
Anh ấy bừng tỉnh.
chợt tỉnh ngộ; bừng ngộ (văn)
Anh ấy bỗng nhiên tỉnh ngộ.
chợt tỉnh ngộ; bừng nhận ra (văn)
chợt tỉnh ngộ; bừng nhận ra (văn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.