- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 董đổng(giám sát, cai quản)
Dùng tâm trí để giám sát và nắm bắt mọi thứ thì mới hiểu được.
hiểu chuyện; am hiểu tình hình
Anh ấy rất sành sỏi.
hiểu chuyện; am hiểu tình hình
Anh ấy rất sành sỏi.
Dùng tâm trí để giám sát và nắm bắt mọi thứ thì mới hiểu được.
Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.
Dùng tâm trí để giám sát và nắm bắt mọi thứ thì mới hiểu được.
Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.
hiểu chuyện; am hiểu tình hình
hiểu chuyện; am hiểu tình hình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.