- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 董đổng(giám sát, cai quản)
Dùng tâm trí để giám sát và nắm bắt mọi thứ thì mới hiểu được.
hiểu nghề; thạo việc; biết trong nghề
Anh ấy rất thạo nghề này.
hiểu nghề; thạo việc; biết trong nghề
Anh ấy rất thạo nghề này.
Dùng tâm trí để giám sát và nắm bắt mọi thứ thì mới hiểu được.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Dùng tâm trí để giám sát và nắm bắt mọi thứ thì mới hiểu được.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
hiểu nghề; thạo việc; biết trong nghề
hiểu nghề; thạo việc; biết trong nghề
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.