- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 董đổng(giám sát, cai quản)
Dùng tâm trí để giám sát và nắm bắt mọi thứ thì mới hiểu được.
người biết nghề; người thạo việc
Anh ấy là người biết việc.
không để lại dấu vết; khéo léo đến mức hoàn hảo
Anh ấy rất chuyên nghiệp.
người giỏi giang; tay nghề cao; chuyên gia
Anh ấy là chuyên gia trong lĩnh vực này.
người biết nghề; người thạo việc
Anh ấy là người biết việc.
không để lại dấu vết; khéo léo đến mức hoàn hảo
Anh ấy rất chuyên nghiệp.
người giỏi giang; tay nghề cao; chuyên gia
Anh ấy là chuyên gia trong lĩnh vực này.
Dùng tâm trí để giám sát và nắm bắt mọi thứ thì mới hiểu được.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Dùng tâm trí để giám sát và nắm bắt mọi thứ thì mới hiểu được.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
người biết nghề; người thạo việc
người biết nghề; người thạo việc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thạo việc; am tường; biết rành
Anh ấy rất am hiểu về ngành này.
thạo việc; am tường; biết rành
Anh ấy rất am hiểu về ngành này.