kinh tế trì trệ; ế ẩm; không sôi động
Anh ấy làm việc rất lười biếng.
lười biếng; uể oải
lười biếng; giải đãi; cẩu thả
Anh ấy làm việc lơ là nên bị sa thải rồi.
kinh tế trì trệ; ế ẩm; không sôi động
Anh ấy làm việc rất lười biếng.
lười biếng; uể oải
lười biếng; giải đãi; cẩu thả
Anh ấy làm việc lơ là nên bị sa thải rồi.
kinh tế trì trệ; ế ẩm; không sôi động
kinh tế trì trệ; ế ẩm; không sôi động
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.