- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 赖lại(dựa dẫm, ỷ lại)
Người lười biếng là kẻ trong lòng chỉ muốn ỷ lại vào người khác.
người lười; kẻ lười biếng
Anh ấy là một người lười biếng.
người lười; kẻ lười biếng
Anh ấy là một người lười biếng.
Người lười biếng là kẻ trong lòng chỉ muốn ỷ lại vào người khác.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Người lười biếng là kẻ trong lòng chỉ muốn ỷ lại vào người khác.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người lười; kẻ lười biếng
người lười; kẻ lười biếng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.