- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 赖lại(dựa dẫm, ỷ lại)
Người lười biếng là kẻ trong lòng chỉ muốn ỷ lại vào người khác.
mèo lười
Con mèo lười này ngủ cả ngày.
(bóng) kẻ lười biếng; đồ lười nhác
Anh ấy là một người lười biếng.
mèo lười
Con mèo lười này ngủ cả ngày.
(bóng) kẻ lười biếng; đồ lười nhác
Anh ấy là một người lười biếng.
Người lười biếng là kẻ trong lòng chỉ muốn ỷ lại vào người khác.
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
Người lười biếng là kẻ trong lòng chỉ muốn ỷ lại vào người khác.
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
mèo lười
mèo lười
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.