- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 赖lại(dựa dẫm, ỷ lại)
Người lười biếng là kẻ trong lòng chỉ muốn ỷ lại vào người khác.
(hài) bệnh lười; hội chứng lười biếng cực độ
Anh ấy bị bệnh lười, không muốn làm gì cả.
(khẩu) "ung thư lười" (chỉ loại ung thư phát triển chậm, đặc biệt là ung thư tuyến giáp)
Anh ấy bị bệnh ung thư lười.
(hài) bệnh lười; hội chứng lười biếng cực độ
Anh ấy bị bệnh lười, không muốn làm gì cả.
(khẩu) "ung thư lười" (chỉ loại ung thư phát triển chậm, đặc biệt là ung thư tuyến giáp)
Anh ấy bị bệnh ung thư lười.
Người lười biếng là kẻ trong lòng chỉ muốn ỷ lại vào người khác.
Ung thư là căn bệnh nguy hiểm như núi đá lởm chởm không thể vượt qua.
Người lười biếng là kẻ trong lòng chỉ muốn ỷ lại vào người khác.
Ung thư là căn bệnh nguy hiểm như núi đá lởm chởm không thể vượt qua.
(hài) bệnh lười; hội chứng lười biếng cực độ
(hài) bệnh lười; hội chứng lười biếng cực độ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.