- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 赖lại(dựa dẫm, ỷ lại)
Người lười biếng là kẻ trong lòng chỉ muốn ỷ lại vào người khác.
kẻ lười biếng; đứa vô công rồi nghề; thằng lưu manh
Anh ấy là một kẻ lười biếng.
đồ lười biếng; kẻ lười nhác
Bạn đúng là một kẻ lười biếng!
kẻ lười biếng; đứa vô công rồi nghề; thằng lưu manh
Anh ấy là một kẻ lười biếng.
đồ lười biếng; kẻ lười nhác
Bạn đúng là một kẻ lười biếng!
Người lười biếng là kẻ trong lòng chỉ muốn ỷ lại vào người khác.
Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).
Người lười biếng là kẻ trong lòng chỉ muốn ỷ lại vào người khác.
Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).
kẻ lười biếng; đứa vô công rồi nghề; thằng lưu manh
kẻ lười biếng; đứa vô công rồi nghề; thằng lưu manh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.