- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 赖lại(dựa dẫm, ỷ lại)
Người lười biếng là kẻ trong lòng chỉ muốn ỷ lại vào người khác.
âm lười (hiện tượng rút gọn âm trong phát âm); phát âm tắt
Lãn âm là một khái niệm trong ngôn ngữ học.
âm lười (hiện tượng rút gọn âm trong phát âm); phát âm tắt
Lãn âm là một khái niệm trong ngôn ngữ học.
Người lười biếng là kẻ trong lòng chỉ muốn ỷ lại vào người khác.
Người lười biếng là kẻ trong lòng chỉ muốn ỷ lại vào người khác.
âm lười (hiện tượng rút gọn âm trong phát âm); phát âm tắt
âm lười (hiện tượng rút gọn âm trong phát âm); phát âm tắt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.