- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 赖lại(dựa dẫm, ỷ lại)
Người lười biếng là kẻ trong lòng chỉ muốn ỷ lại vào người khác.
người lười biếng; kẻ lười nhác
Anh ấy là một kẻ lười biếng.
đứa lười biếng; kẻ lười nhác
Anh ấy là một tên lười biếng.
người lười biếng; kẻ lười nhác
Anh ấy là một kẻ lười biếng.
đứa lười biếng; kẻ lười nhác
Anh ấy là một tên lười biếng.
Người lười biếng là kẻ trong lòng chỉ muốn ỷ lại vào người khác.
Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.
Người lười biếng là kẻ trong lòng chỉ muốn ỷ lại vào người khác.
Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.
người lười biếng; kẻ lười nhác
người lười biếng; kẻ lười nhác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.