- 囗vi(vây quanh, ô vuông)
- 卷quyển/quyên(cuộn, cuốn sách)
Vòng tròn là đường bao vây xung quanh, giống như cuộn giấy khép kín thành một vòng.
(lóng mạng) ngơ ngác; ngẩn người; bị làm cho bối rối(kế thừa)
Tôi bị tin tức này làm cho ngớ người ra.
mơ hồ; bao la; mênh mông(kế thừa)
Tôi hơi bối rối rồi.
(lóng mạng) ngơ ngác; ngẩn người; bị làm cho bối rối(kế thừa)
Tôi bị tin tức này làm cho ngớ người ra.
mơ hồ; bao la; mênh mông(kế thừa)
Tôi hơi bối rối rồi.
Vòng tròn là đường bao vây xung quanh, giống như cuộn giấy khép kín thành một vòng.
Vòng tròn là đường bao vây xung quanh, giống như cuộn giấy khép kín thành một vòng.
(lóng mạng) ngơ ngác; ngẩn người; bị làm cho bối rối
(lóng mạng) ngơ ngác; ngẩn người; bị làm cho bối rối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.