- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
thành bại đều do một tay (Tiêu Hà vừa tạo nên vừa phá hủy Hàn Tín) [thành ngữ]
thành bại đều do một tay (thành công hay thất bại đều do cùng một người/yếu tố) [thành ngữ]
Thành bại đều do Tiêu Hà.
thành bại đều do một tay (Tiêu Hà vừa tạo nên vừa phá hủy Hàn Tín) [thành ngữ]
thành bại đều do một tay (thành công hay thất bại đều do cùng một người/yếu tố) [thành ngữ]
Thành bại đều do Tiêu Hà.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Chữ 也 vốn là hình tượng nước chảy uốn lượn, sau dùng làm trợ từ 'cũng, vậy'.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Chữ 也 vốn là hình tượng nước chảy uốn lượn, sau dùng làm trợ từ 'cũng, vậy'.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
thành bại đều do một tay (Tiêu Hà vừa tạo nên vừa phá hủy Hàn Tín) [thành ngữ]
thành bại đều do một tay (Tiêu Hà vừa tạo nên vừa phá hủy Hàn Tín) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.