- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
giúp người thành công; thành toàn ước nguyện cho người khác [thành ngữ]
Giúp người khác thành công là một đức tính tốt.
giúp người thành công; thành toàn ước nguyện cho người khác [thành ngữ]
Giúp người khác thành công là một đức tính tốt.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
giúp người thành công; thành toàn ước nguyện cho người khác [thành ngữ]
giúp người thành công; thành toàn ước nguyện cho người khác [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.