- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
giúp đỡ (ai đó) đạt được mục đích; thành toàn
Tôi sẽ giúp bạn thực hiện ước mơ.
thành toàn; giúp người đạt được (điều mong muốn)
thành toàn; tác thành; giúp hoàn thành
Tôi sẽ thành toàn ước muốn của bạn.
giúp đỡ (ai đó) đạt được mục đích; thành toàn
Tôi sẽ giúp bạn thực hiện ước mơ.
thành toàn; giúp người đạt được (điều mong muốn)
thành toàn; tác thành; giúp hoàn thành
Tôi sẽ thành toàn ước muốn của bạn.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
giúp đỡ (ai đó) đạt được mục đích; thành toàn
giúp đỡ (ai đó) đạt được mục đích; thành toàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
giúp thành tựu; tác thành; thành toàn
hoàn tất; xong; kết thúc
Tôi sẽ hoàn thành mong muốn của bạn.
giúp thành tựu; tác thành; thành toàn
hoàn tất; xong; kết thúc
Tôi sẽ hoàn thành mong muốn của bạn.