- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
cảm giác thành công; cảm giác thành tựu
Anh ấy có một cảm giác thành công rất mạnh mẽ.
cảm giác thành công; cảm giác thành tựu
Anh ấy có một cảm giác thành công rất mạnh mẽ.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
cảm giác thành công; cảm giác thành tựu
cảm giác thành công; cảm giác thành tựu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.