- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
tỉ lệ nghịch với
Hai đại lượng này tỉ lệ nghịch.
tỉ lệ nghịch với
tỉ lệ nghịch với
Hai đại lượng này tỉ lệ nghịch.
tỉ lệ nghịch với
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.
tỉ lệ nghịch với
tỉ lệ nghịch với
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.