- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
lý do; nguyên do; nội dung sự việc
Nguyên nhân của vấn đề này rất phức tạp.
hệ số; hệ số tỉ lệ
nguyên nhân hình thành; nguyên nhân
lý do; nguyên do; nội dung sự việc
Nguyên nhân của vấn đề này rất phức tạp.
hệ số; hệ số tỉ lệ
nguyên nhân hình thành; nguyên nhân
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Nguyên nhân là điều lớn lao được bao bọc bên trong, ẩn chứa căn cơ của mọi sự.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Nguyên nhân là điều lớn lao được bao bọc bên trong, ẩn chứa căn cơ của mọi sự.
lý do; nguyên do; nội dung sự việc
lý do; nguyên do; nội dung sự việc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.