- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
trở nên thánh thiện; được thánh hóa (Kitô giáo)
Các tín đồ Cơ Đốc tin rằng họ có thể được nên thánh.
trở nên thánh thiện; được thánh hóa (Kitô giáo)
Các tín đồ Cơ Đốc tin rằng họ có thể được nên thánh.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
trở nên thánh thiện; được thánh hóa (Kitô giáo)
trở nên thánh thiện; được thánh hóa (Kitô giáo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.