- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
thành bộ; trọn bộ
Bộ đồ nội thất này là một bộ hoàn chỉnh.
thành bộ; đồng bộ; trọn bộ
Những đồ nội thất này là một bộ.
thành bộ; trọn bộ
Bộ đồ nội thất này là một bộ hoàn chỉnh.
thành bộ; đồng bộ; trọn bộ
Những đồ nội thất này là một bộ.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
thành bộ; trọn bộ
thành bộ; trọn bộ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.