- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
kết hôn; se duyên
Họ đã kết hôn vào năm ngoái.
kết hôn; se duyên
Họ đã kết hôn vào năm ngoái.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
kết hôn; se duyên
kết hôn; se duyên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.