- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
lập gia đình; lấy vợ
Anh ấy muốn lập gia đình sớm.
lập gia đình; trở thành chuyên gia được công nhận
Anh ấy đã thành gia lập nghiệp rồi.
lập gia đình; lấy vợ
Anh ấy muốn lập gia đình sớm.
lập gia đình; trở thành chuyên gia được công nhận
Anh ấy đã thành gia lập nghiệp rồi.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
lập gia đình; lấy vợ
lập gia đình; lấy vợ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.