- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
cảm giác thành tựu; cảm giác hoàn thành
Anh ấy có cảm giác thành tựu rất lớn.
cảm giác thành tựu; cảm giác hoàn thành
Anh ấy có cảm giác thành tựu rất lớn.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
cảm giác thành tựu; cảm giác hoàn thành
cảm giác thành tựu; cảm giác hoàn thành
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.