- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
trở thành bản tính; thành thói quen (của ai đó)
Anh ấy nghiện thuốc lá.
trở thành bản tính; thành thói quen (thường dùng sau động từ, ví dụ: lười biếng thành tính)
Anh ấy lười biếng thành tính.
trở thành bản tính; thành thói quen (của ai đó)
Anh ấy nghiện thuốc lá.
trở thành bản tính; thành thói quen (thường dùng sau động từ, ví dụ: lười biếng thành tính)
Anh ấy lười biếng thành tính.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
trở thành bản tính; thành thói quen (của ai đó)
trở thành bản tính; thành thói quen (của ai đó)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.