- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
thành từng lô; hàng loạt
Những sản phẩm này được sản xuất theo lô.
thành từng lô; hàng loạt
Những sản phẩm này được sản xuất hàng loạt.
thành từng lô; hàng loạt
Những sản phẩm này được sản xuất theo lô.
thành từng lô; hàng loạt
Những sản phẩm này được sản xuất hàng loạt.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
thành từng lô; hàng loạt
thành từng lô; hàng loạt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.