- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
hiệu quả; kết quả
Kế hoạch này rất hiệu quả.
công lao; thành tích; kết quả
Kế hoạch này đã đạt được hiệu quả rất tốt.
hiệu quả; kết quả
Kế hoạch này rất hiệu quả.
công lao; thành tích; kết quả
Kế hoạch này đã đạt được hiệu quả rất tốt.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
hiệu quả; kết quả
hiệu quả; kết quả
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.