- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
hình dạng; thân hình (văn)
Luật thành văn là một hình thức của pháp luật.
hình dạng; thân hình (văn)
Luật thành văn là một hình thức của pháp luật.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
hình dạng; thân hình (văn)
hình dạng; thân hình (văn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.