- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
cách cấu tạo; phương pháp
cách cấu tạo; phương pháp
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
cách cấu tạo; phương pháp
cách cấu tạo; phương pháp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.